green spleenwort

green spleenwort

A small green spleenwort fern grows on a mossy rock in a shaded forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại dương xỉ nhỏ: "green spleenwort" tên gọi của một loài dương xỉ nhỏ, các tàu (fronds) màu xanh lục, mảnh mai. Loài cây này phân bố rộng rãicác vùng mát mẻ của bán cầu Bắc.
dụ sử dụng
  • (Cây green spleenwort thường được tìm thấy mọc trên đánhững khu vực ẩm ướt, bóng râm.)
  • (Các nhà thực vật học nghiên cứu cây green spleenwort khả năng thích nghi độc đáo của với khí hậu mát mẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a species of green spleenwort": một loài thuộc chi dương xỉ lách tách (spleenwort).
    • This fern is a species of green spleenwort native to northern Europe. (Loài dương xỉ này một loài green spleenwort nguồn gốc từ Bắc Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Spleenwort (n): danh từ chung chỉ các loài dương xỉ thuộc chi , thường tàu mảnh.
    • The spleenwort family includes many small, delicate ferns. (Họ dương xỉ lách tách bao gồm nhiều loài dương xỉ nhỏ, mảnh mai.)
  • Green (adj): màu xanh lục, dùng để mô tả màu sắc đặc trưng của tàu loài cây này.
Từ đồng nghĩa
  • Fern: dương xỉ (nói chung).
  • Asplenium viride: tên khoa học của loài cây này trong tiếng Latinh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc thù cho "green spleenwort".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "green spleenwort".